| cung mã | dt. Cây cung và con ngựa. // (B) Việc võ nghệ: Cung mã thuần-thục. |
Tư Lập nghĩ bụng người này tất là một vị pháp đàn cao tay vì không muốn nổi tiếng về thuật bùa bèn , vì sợ mang lụy vào thân , nên mới nhởn nhơ trong chốn khe núi , giấu mình ở thú chơi cung mã , bèn nhất định cố mời kỳ được. |
* Từ tham khảo:
- phụ trái
- phụ trợ
- phụ truyền tử kế
- phụ trương
- phụ tùng
- phụ từ