| giặc lái | - Phi công Hoa kỳ và bọn tay sai ném bom ở Việt Nam và các nước khác thuộc Đông Dương. |
| giặc lái | dt. Kẻ lái máy bay đi ném bom gây tội ác trong chiến tranh xâm lược: bọn giặc lái o bắt sống được giặc lái. |
| giặc lái | dt Từ mới đặt trong thời kì đế quốc Mĩ cho máy bay đến đánh phá nước ta, để chỉ những tên phi công đến ném bom: Một cô dân quân nhỏ bé dẫn một giặc lái to béo đến cơ quan. |
| giặc lái | .- Phi công Hoa kỳ và bọn tay sai ném bom ở Việt Nam và các nước khác thuộc Đông Dương. |
| Mà trên trời thì mấy chục thằng giặc lái đang vo ve. |
| Quân và dân ta đã đánh trả quyết liệt những đợt không kích của Mỹ , bắn rơi nhiều máy bay B.52 , bắt nhiều ggiặc lái. |
| Chỉ tính từ ngày 9 5 đến ngày 20 10 1972 , quân và dân ta đã bắn rơi 561 máy bay các loại , diệt và bắt nhiều ggiặc lái. |
| Bọn ggiặc láixảo quyệt thả bom phá trước để diệt những người đang ở trên đường , sau đó mới thả bom nổ chậm. |
* Từ tham khảo:
- giặc phá không bằng nhà cháy
- giặc qua nhà cháy
- giặc trời
- giăm
- giăm-bông
- giằm