| giáo phái | dt. Phái người theo tôn-giáo: Nước có nhiều giáo-phái. |
| giáo phái | - d. Môn phái của một tôn giáo. |
| giáo phái | dt. Môn phái của một tôn giáo: giáo phái A -un ở Nhật Bản. |
| giáo phái | dt (H. giáo: tôn giáo; phái: dòng chia ra) Các dòng khác nhau của một tôn giáo: Giữa các giáo phái thời đó, ở Âu-châu có mâu thuẫn sâu sắc. |
| giáo phái | dt. Phái tôn-giáo. // Anh-quốc giáo-phái, tôn-giáo ở nước Anh, do vua đứng đầu giống như cơ-đốc tân-giáo (Xt. Cơ đốc tân-giáo) |
| giáo phái | .- d. Toàn thể những người theo một học thuyết có những điểm đối lập với học thuyết khác trong cùng một tôn giáo. |
Chao ôi , một Lỗ Trí Thâm , một Hồ Quỳ , làm sao mà chịu được sự câu thúc của một thủ tục chật hẹp không cho người ta sống tự do tự do tư tưởng , tự do thưởng thức , tự do ẩm thực? Nếu tôi có tài , tôi quyết sẽ phải viết một loại bài đăng báo cổ xuý những nhà hữu trách trong các giáo phái nên để cho các vị tu hành "đả cẩu" tự do , và hơn thế , lại dùng thịt chó vào trong lễ tam sinh nữa , bởi vì theo các truyện kể trong dân gian thì dường như các ông thổ địa , các ông Thần Trà , Uắt Lũy , kể cả vua Diêm Vương nữa , cũng ưa món ấy. |
| Người đẹp sinh năm 1994 cho biết , cô muốn dành toàn bộ thời gian tu tập cho ggiáo pháiHappy Science. |
| Sang Mi một cô gái đến từ Seoul có người cha tin vào ggiáo pháinguy hiểm đó đã cầu cứu sự giúp đỡ của anh. |
| Kế đến là xung đột ggiáo phái, sắc tộc tại bang Rakhine , miền Bắc Myanmar và những hệ quả mà biến đổi khí hậu gây ra sau một loạt các vụ thiên tai , bão lũ gần đây tại Mỹ , Ấn Độ , Nepal Đây cũng là những chủ đề sẽ được các nhà lãnh đạo quốc tế tập trung thảo luận tại Phiên họp cấp cao Đại hội đồng Liên hợp quốc khóa 72 , diễn ra từ ngày 19 25/9 tại New York. |
| Hari Swami , tức Gangeshananda Theerthapada , tự xưng là một người chữa bệnh tâm linh và là cựu thành viên của ggiáo pháiAshram Panmana ở Kollam. |
| Người đàn ông bị đánh đập và cắt mất của quý ở bang Rajasthan Gần đây ở Ấn Độ , có nhiều vụ tấn công tình dục liên quan đến những người đàn ông theo ggiáo phái. |
* Từ tham khảo:
- giáo phận
- giáo phường
- giáo sĩ
- giáo sinh
- giáo sư
- giáo trình