| cũng được | trt. Được cách gượng-gạo, nhờ tính dễ-dãi: Sao cũng được; Hắn làm thế cũng được. |
| Nàng lại nói thêm : " Thưa mẹ , nước thì không cần cho lắm , không hứng cũng được , con đi gánh. |
| Vào những chỗ ấy , mình ccũng đượcnhàn thân. |
| Không bao giờ như buổi sáng nay nàng cảm thấy rõ rằng nàng chỉ là một đứa ở , một đứa ở không công nữa ! Còn tình thương của chồng , thực nàng chưa biết đến , họa chăng một đôi khi nàng ccũng đượcthỏa mãn dục tình , nhưng chỉ thế thôi. |
| Nàng cũng chỉ kể qua loa công việc hàng ngày rồi cũng lấy lòng anh bằng một câu : Kể ra ccũng đượcnhàn hạ. |
| Giá ngày nào ccũng đượcnhư thế ! Hẳn nàng cũng bớt thấy khổ. |
| Vì bữa cơm nào nó ccũng đượccậu săn sóc trộn cơm với trứng hoặc thịt bò xào cho nó ăn , và nó lại còn được cậu tự nhiên vuốt ve yêu dấu , ngay trước mặt mợ phán. |
* Từ tham khảo:
- lè xè
- lẻ
- lẻ bạn
- lẻ loi
- lẻ mẻ
- lẻ nhẻ