| cùng dân | dt. Dân mạt, người dân nghèo xác-xơ. |
| cùng dân | dt. Người dân nghèo hèn nhất của xã hội. |
| cùng dân | dt (H. cùng: khốn khổ, dân: người dân) Người dân nghèo khổ nhất: Bọn thực dân có thương gì đến những cùng dân. |
| cùng dân | dt. Dân nghèo, dân ở dưới hết cả. |
| cùng dân | d. Người dân ở lớp nghèo khổ nhất trong xã hội cũ. |
| cùng dân | Dân nghèo. Tiếng gọi chung những người nghèo khó. |
Sau là tưới mưa dầm khi hạn , kẻo cùng dân sa chốn lầm than. |
Sau là tưới mưa dầm khi hạn , kẻo cùng dân sa chốn lầm than. |
Trêu chọc cho vui thôi , cuối cùng dân làng hai bên sông cũng cho chúng ăn. |
| Cho nên Tống Phúc Hợp có mạnh dạn đến đâu cũng là nhờ công lao hai trăm năm của nhà Chúa , nhưng nếu hắn khăng khăng làm tôi cho Duệ Tôn thì cuối cùng dân sẽ xa hắn. |
Rồi Vạn tóc mai giới thiệu cho Long biết hai người quần áo lịch sự : Đây , tôi giới thiệu ông biết , hai ông này là hai tay nhà báo , một ông thì trợ bút cho báo Lưỡng kỳ , một ông thì là chủ bút của tờ báo cùng dân. |
| Tình mày ngay , nhưng lý mày gian ! Tao làm quan tao cũng muốn cho ngọn đèn công lý soi thấu những nỗi thống khổ của cùng dân , nhưng mà cái lý của mày lúng túng như thế , các người làm chứng mơ hồ như thế , thì tao làm thế nào được ! Bên nguyên đơn đứng im phăng phắc. |
* Từ tham khảo:
- cùng đinh hạ bộ
- cùng đồ
- cùng đồ mạt vận
- cùng đời mạt kiếp
- cùng đường
- cùng đường bí lối