| cùng đồ | dt. Đường cùng, lúc không xoay-xở chạy-chọt nữa được. |
| cùng đồ | dt. Đường cùng, đường không lối thoát. |
| cùng đồ | dt (H. cùng: cuối; đồ: đường đi) Bước đường cùng: Người nông dân bị dồn đến cùng đồ phải nổi dậy. |
| cùng đồ | d. Bước đường cùng, tình cảnh bí quẫn nhất. |
| cùng đồ | Túng đường không xoay-xoả ra sao được: Nhỡ-nhàng gặp bước cùng-đồ. |
| Trở lại với cuộc sống của 4 cặp bố con trong ngôi nhà cổ , sau khi phát hiện ra bố con Kitty biến mất ccùng đồăn tối , cha con phú hộ vô cùng tức giận bắt các con sen còn lại lùng sục mọi ngóc ngách trong nhà. |
| Bánh được chiên giòn trong khuôn , với nguyên liệu thập cẩm là Tôm , thịt các loại , rau , giá Khi ăn , ăn ccùng đồchua , kiệu và hành muối , cuốn cùng bánh đa (được gọi là bánh tráng) kèm rất nhiều loại rau rừng hoặc rau thơm , đặc biệt là phải có lá cải đắng. |
| Nhưng yêu mạnh , đổi kiểu đột ngột , tư thế hiểm đã khiến không ít phụ nữ suýt mất mạng vì chảy máu ồ ạt do rách âm đạo , thủng ccùng đồ. |
| Ảnh minh họa Thủng ccùng đồvì yêu cuồng nhiệt Sau ngày cưới , vợ chồng chị Mến (ở Mỹ Đức , Hà Nội) đưa nhau đi hưởng tuần trăng mật. |
| Bác sĩ cho biết , chị Đ bị thủng ccùng đồvà rách âm đạo. |
| Bằng kinh nghiệm của mình , qua thăm khám , bác sĩ đã bắt bệnh thủng ccùng đồcho bà do yêu quá mạnh. |
* Từ tham khảo:
- cùng đời mạt kiếp
- cùng đường
- cùng đường bí lối
- cùng đường cụt lối
- cùng đường hết lối
- cùng đường rứt giậu