| cùng đinh | dt. Hạng đàn-ông con trai nghèo-mạt, không đứng bộ được một nóc-gia, một sào đất hay một con trâu. |
| cùng đinh | dt. Người đàn ông nghèo hèn và bị khinh rẻ ở nông thôn trong xã hội cũ. |
| cùng đinh | dt (H. cùng: khốn khổ; đinh: người đàn ông) Hạng người đàn ông nghèo khổ nhất trong xã hội cũ: Thượng anh hùng, hạ cùng đinh (tng). |
| cùng đinh | dt. Dân bần cùng, ở dưới hết: Cùng đinh khố-rách. |
| cùng đinh | d. Hạng người ở tầng lớp nghèo khổ nhất trong nhân dân dưới thời phong kiến. |
| cùng đinh | Hạng con trai nghèo khó: Cùng-đinh hạ-bộ. |
| Nhưng Loan vẫn ngờ ngợ vì nàng không thể tưởng tượng Dũng lại ở chui ở rúc trong cái phố tồi tàn này lẫn với những hạng người cùng đinh trong xã hội. |
| Mày phải biết lấy vợ gả chồng phải tìm chỗ môn đăng hộ đối , chớ mày định bắt tao thông gia với bọn nhà quê à ? Với bọn cùng đinh à ! Mày làm mất thể diện tao , mất danh giá tổ tiên , mày là một thằng con bất hiếu. |
| Thú thực , tôi chỉ thấy ở Mỹ có kì thị đen trắng chứ ở Ấn bây giờ cũng chẳng còn kì thị giữa quý phái vcùng đinhinh thì sao ở Việt Nam lại có thể có kì thị Nam Bắc được ? Nói lí sự nghe lãng nhách , cứ nhìn vào thực tế mà xem. |
| Hai cái rớp ấy cũng đủ đưa anh lên đến bậc nhì , bậc nhất trong hạng cùng đinh rồi. |
| Hạng thiếu niên vô thừa nhận như thế này thường là con của hạng cùng dân nghèo khổ , cái kết quả của nạn hoang thai , của nạn mãi dâm , nghĩa là của những vết thương của một xã hội tổ chức chưa được hoàn hảo ! Hạng này là máu mủ những nhà cùng đinh , những kẻ bần dân ! những kẻ... cái giai cấp trong đó có tôi , phải , trong đó có tôi !... Đối với hạng dân nghèo , tôi muốn có một cử chỉ đặc biệt. |
271 Phạm Cự Lạng : người huyện Chí Linh , tỉnh Hải Hưng , ông nội là Chiêm giữ chức Đông giáp tướng quân đời Ngô Quyền , cha là Man , Tham chính đô đốc , anh là Phạm Hạp , vệ úy đời Đinh Tiên Hoàng , người đã cùng đinh Điền , Nguyễn Bặc chống lại Lê Hoàn (theo Ngô Thì Sĩ , Đại Việt sử ký tiền biên). |
* Từ tham khảo:
- cùng đồ
- cùng đồ mạt vận
- cùng đời mạt kiếp
- cùng đường
- cùng đường bí lối
- cùng đường cụt lối