| giáp chiến | đt. X. Giáp-công. |
| giáp chiến | - Cg. Giáp trận. Nói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau. |
| giáp chiến | đgt. Đánh giáp mặt nhau: trận giáp chiến ác liệt. |
| giáp chiến | đgt (H. giáp: sát nhau; chiến: đánh nhau) Nói hai bên đánh sát nhau: Quân hai bên xông vào giáp chiến. |
| giáp chiến | đt. Đánh nhau. |
| giáp chiến | .- Cg. Giáp trận. Nói quân hai bên lại gần nhau mà đánh nhau. |
Lần giáp chiến sau đó , quân của Quỷ đem không biết cơ man nào là hoa quả đến ném Phật. |
| Và , bên tai y , vang dậy tiếng reo hò ầm ỹ của hai đám quân cảm tử giáp chiến , đâm chém nhau bằng các cành cây râm bụt , các cây lau , các cành xoan tây với tất cả say sưa trong ánh nắng gay gắt , trong cát bụi nồng nực , trong cái tính khí quật cường sôi nổi. |
* Từ tham khảo:
- giáp dương
- giáp giới
- giáp hạt
- giáp khẩn sang
- giáp binh sa
- giáp lá cà