| giáp công | đt. C/g. Giáp-chiến hay Giáp trận, xáp đánh nhau: Sau hoả-hiệu, hai bên giáp-công liền. |
| giáp công | - đg. Đánh sát gần nhau: Quân hai bên giáp công trong năm giờ liền. |
| giáp công | đgt. Đánh thẳng vào mục tiêu từ nhiều phía một lúc: ba mũi giáp công. |
| giáp công | đgt (H. giáp: sát nhau; công: đánh) Sát vào nhau mà đánh: Đòn Nam, Bắc giáp công cùng ăn khớp (Sóng-hồng). |
| giáp công | .- đg. Đánh sát gần nhau: Quân hai bên giáp công trong năm giờ liền. |
| Đến ngày giao chiến , mây mù che tối , giặc đã phục sẵn voi ngựa , hai mặt giáp công , quan quân thua to , sa xuống nước chết đuối đến quá nửa. |
| Dự án thủy điện Thân Ggiáp côngsuất 6 MW xây dựng trên sông Bắc Vọng do Công ty TNHH Trường Minh làm chủ đầu tư đang tiến hành thi công đạt 81% khối lượng công trình đầu mối , 57% khối lượng kênh dẫn , 43% khối lượng các công trình trên kênh , 91% nhà vận hành và các hạng mục phụ trợ , 79% khối lượng đường tải điện và trạm phân phối điện. |
| Tuy nhiên , hỏa lực của cặp đôi này rõ ràng không thể mạnh bằng sức công phá của ba mũi ggiáp cônggồm Nistelrooy , Elia và Petric bên phía Hamburg. |
| Lịch sử còn ghi những kỳ tích lẫy lừng của hàng triệu các má , các chị ở tuyến đầu với "Đội quân tóc dài" nổi tiếng trong thế trận 3 mũi ggiáp côngchống phá ấp chiến lược. |
| Đại tá Dương Văn Ggiáp côngbố kết quả điều tra của cơ quan Cảnh sát hình sự. |
| Ảnh : TRỌNG PHÚ Cây bật gốc tại đường Lê Duẩn ggiáp côngviên Thống Nhất. |
* Từ tham khảo:
- giáp giới
- giáp hạt
- giáp khẩn sang
- giáp binh sa
- giáp lá cà
- giáp lai