| cũng bởi | trt. X. Bởi vì. |
Và cũng bởi thế mà ban nãy Vi chẳng kịp nghĩ tới món ăn đương làm dở , vội vàng bỏ chạy đến trường. |
Bắt tay nhau mà ướm luỵ đôi tròng Trách ai làm phân rẽ vợ chồng của ta Hay là cũng bởi tại con trăng già Làm cho chồng vợ lìa xa thế này ! Bắt tay ông Tơ mà bơ mà bớp Bắt lấy bà Nguyệt mà cội cội cau Cứ xe khắp thiên hạ đâu đâu Bỏ hai đứa mình lận đận ruột héo gan xàu không xe. |
Cầu Trường Tiền sáu vày mười hai nhịp Anh qua không kịp , tội lắm em ơi ! Bấy lâu ni chịu tiếng mang lời Dẫu có xa nhau đi nữa cũng bởi ông trời mà xa. |
| Lỗi lầm này là cũng bởi tại bọn giặc quá ngu xuẩn mà thôi. |
Nguyễn Khuyến đã mượn tích cổ của Trung Hoa để viết nên bài thơ với hàm ý ông tàn tạ như con trâu già chẳng qua cũng bởi phận quan chức nhiều truân chuyên , tai ách. |
| Ông viết : "Cuộc đời đã tằn tiện chai sớt lại cái cơ hội cuối cùng của chú , cũng bởi vì chú đã hoài phí nhiều. |
* Từ tham khảo:
- núc
- núc
- núc nác
- núc ních
- nục
- nục