| nục | dt. động Tên giống cá biển không vảy, mình tròn hơi giẹp, dài lối 15 cm, ít xương: Cá nục, mắm nục. |
| nục | tt. Rục, nhừ: Chín nục. |
| nục | - ph. Nói chín lắm: Thịt hầm nục; Quả chín nục. - ph. Nói béo lắm: Béo nục. - (đph) t. Nói tình trạng của người đã từ lâu đè nén tình cảm, nhất là dục tình, không cho phát hiện ra ngoài. |
| nục | dt. Cá nục, nói tắt. |
| nục | tt. Mềm nát do nấu kĩ hoặc ủ lâu: Đậu nục rồi mới bỏ đường o Chuối chín nục. |
| nục | tt. Động cỡn: xổ nục. |
| nục | dt Một loài cá nước mặn, mình nhỏ, thịt chắc: Cá nục nấu với dưa hồng, lờ đờ có kẻ mất chồng như chơi (cd). |
| nục | trgt Nói chín quá: Thịt chín nục rồi; Quả mít chín nục. |
| nục | dt. Thứ cá nhỏ ở biển, giống cá trích, vảy láng. |
| nục | tt. Mập, béo: Heo nục. |
| nục | .- ph. Nói chín lắm: Thịt hầm nục; Quả chín nục. |
| nục | .- ph. Nói béo lắm: Béo nục. |
| nục | (đph).- t. Nói tình trạng của người đã từ lâu đè nén tình cảm, nhất là dục tình, không cho phát hiện ra ngoài. |
| nục | Thứ cá nhỏ ở bể, hình giống cá trích, thịt dắn mà thơm. Văn-liệu: Cá nục nấu với dưa hồng, Lờ-đờ có kẻ mất chồng như chơi. |
| nục | Dừ, mềm: Chín nục. Văn-liệu: Chị em ta bánh đa, bánh đúc, Chị em nó thịt nục, thịt nạc. |
Cá ngư ông mắc câu cụ Lã Chim đại bàng lâm ná Thạch Sanh Bắc thang với hỏi cao xanh Người quyền cao lộc cả , tôi đứng chịu góc biển đầu ghềnh thảm chưa ? Cá nục nấu với dưa hồng Lờ lờ có kẻ mất chồng như chơi. |
BK Cá nục nấu với dưa hồng Lưa thưa có chị mất chồng như chơi. |
Cá nục nấu với dưa hồng Lờ đờ có kẻ mất chồng như chơi. |
| Cá nục đây. Cả đám xuýt xoa mừng |
| Một người nói : Cá nục ai lại nấu canh. |
| Ngô nục , " nó " dựng chày ngồi xuống dần bột còn Sài lặng lẽ đứng dậy ra cửa đọc sách. |
* Từ tham khảo:
- nục nạc
- nục nịch
- nục xương
- nui
- nùi
- nùi nụi