| giao thiệp | đt. Bắt tay, đi lại, tới lui để chơi với nhau hay để bàn về một vấn-đề gì. |
| giao thiệp | - đg. Tiếp xúc, có quan hệ xã hội với người nào đó, thường là trong công việc làm ăn. Giao thiệp với khách hàng. Người giao thiệp rộng. Biết cách giao thiệp. |
| giao thiệp | đgt. Giao tiếp quan hệ xã hội với người nào đó (thường là trong công việc làm ăn): biết giao thiệp o giao thiệp với khách hàng o người giao thiệp rộng. |
| giao thiệp | đgt (H. thiệp: lội qua; có quan hệ với) Có quan hệ đi lại với người khác: Giao thiệp với người nước ngoài một cách lịch sự. |
| giao thiệp | đt. Sự đi lại với nhau. |
| giao thiệp | .- Cg. 1. Bàn bạc với nhau để giải quyết những vấn đề có liên quan đến nhau. 2. Tiếp xúc, có quan hệ với người khác, với nhau theo cách nào đó trong xã hội: Giao thiệp lịch sự. |
| giao thiệp | Qua lại thương-lượng với nhau: Trong việc ngoại-giao, cần phải có người biết giao-thiệp. |
| Chàng không được giao thiệp với Tạo lâu , chỉ có trong vòng một tháng khi Thái mở hàng cao lâu ở trên tỉnh. |
| Sự việc đó luôn luôn xảy ra trong trường tình , trong sự giao thiệp , nhưng đã mấy khi trở nên điều thương luân bại lý. |
| Chủ nhà giao thiệp rộng , đi lại nhiều , cũng góp lời tán dương tàu y học của các nhà truyền giáo Gia tô. |
| Xem cách giao thiệp của ông biện , lối giải quyết gọn ghẽ và hữu hiệu mọi khúc mắc như vụ của Lợi , đủ biết ông biện không quen khúm núm cầm đơn vào hầu các quan lớn. |
| Ý đức hầu bị giết , gia đình ông chạy trốn ở chốn thâm sơn cùng cốc này , ông thì ngày ngày giao thiệp với những người mộc mạc và cần cù , chuộng một thế võ hiểm để phòng thân hơn là một câu trong Khổng Tử gia ngữ. |
Ai vốn nhỏ không kham nỗi thế đâu ! Huệ trầm ngâm một lúc , hơi do dự , rồi nói với ông giáo : Thực ra anh Cả con chỉ nhờ chịu khó , năng đi lại giao thiệp với người thượng. |
* Từ tham khảo:
- giao thoa ánh sáng
- giao thoa kế
- giao thoa sóng
- giao thông
- giao thông hào
- giao tình