| cũi | dt. Lồng to để chở tù-tội đi: Ra tay tháo cũi xổ lồng như chơi (K). // đt. Nhốt, bắt nhốt: Cũi hắn lại. // dt. (R) Chuồng nhốt súc-vật: Cũi lợn, cũi chó. // Tủ đựng đồ-vật. |
| cũi | - dt. 1. Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú: Cũi chó; Cũi hổ; Tháo cũi sổ lồng (tng) 2. Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến: Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém. // đgt. Nhốt con vật vào cũi: Cũi con chó lại. |
| cũi | I. dt. 1. Chuồng nhỏ để nhốt thú, làm bằng song chắn, có thể tháo dỡ, di động được: cũi chó. 2. Chạn đựng bát: cũi bát o úp bát vào cũi. II. đgt. Nhốt vào cũi: cũi con chó vào. |
| cũi | dt 1. Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú: Cũi chó; Cũi hổ; Tháo cũi sổ lồng (tng) 2. Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến: Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém. đgt Nhốt con vật vào cũi: Cũi con chó lại. |
| cũi | dt. Chuồng làm bằng tre bằng sắt, hay bằng gỗ có then dùng để nhốt súc vật hay đưa tội-nhân án nặng từ chỗ nầy qua chỗ khác: Cũi lợn, cũi cọp. Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi (Ng. Du) |
| cũi | 1. d. Chuồng nhỏ để nhốt súc vật và có thể di chuyển được: Cũi chó; Cũi sắt nhốt hổ. 2. đg. Nhốt vào cũi: Cũi con chó lại. |
| cũi | Thứ chuồng làm bằng tre hoặc bằng sắt, bằng gỗ, có then, để nhốt súc vật: Cũi lợn, cũi chó. Văn-liệu: Ra tay tháo cũi sổ lồng như chơi (K.). |
| cũi | Nhốt vào cũi: Đem cũi con chó lại. |
| Tôi tính thế này nhé ; Tôi sẽ cho đóng một cái cũi chắc chắn. |
| Tôi sẽ cho người trói chân tay , đóng gông rồi nhốt tôi vào cái cũi đó. |
| Chờ đêm đến , anh em sẽ tháo cũi cho tôi ra. |
| Đời nào hắn lơ lỏng đến nỗi để cho trại chủ tự tháo cũi thoát ra được. |
| Ông có nhớ hôm ta họp ở Kiên thành để bàn cách đánh phủ hay không ? Hôm đó ông đưa kế tự nhốt mình vào cũi nộp cho Tuần Vũ Tuyên để vào thành. |
| Chẳng hạn họ nghĩ : Biết đâu một người đa mưu túc trí như trại chủ không tìm một người giống mình để giả làm tù nhân , còn chính trại chủ thì làm người khiêng cũi. |
* Từ tham khảo:
- cúi
- cúi đầu
- cúi mặt khom lưng
- cụi
- cụm
- cum cúp