| cục | dt. Hòn, khối, tiếng gọi những vật tròn vuông hoặc nhiều góc cạnh nhưng không dài không giẹp: Cục bướu, cục đất, cục gạch, đính cục, đóng cục, vò cục, lục-cục; Cục đá lăn nghiêng lăn ngửa, Khen ai khéo sửa cục đá lăn tròn, Giận thì nói vậy dạ còn thương nhau (CD). // (R) Tiếng gọi người hoặc vật ưa thích có thể nâng trên tay: Cục cưng, cục thịt thừa. |
| cục | tt. Cộc. (X. Cộc). // Động-đậy, không vững, thô. |
| cục | dt. Cuộc. X. Cuộc. |
| cục | - 1 dt. Khối nhỏ và đặc: Sống, cục đất; mất, cục vàng (tng). - 2 dt. cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác: Cục quân y; Cục thống kê. - 3 tt. Dễ phát bẳn và thường có cử chỉ và ngôn ngữ thô lỗ: Tính nó cục, đừng trêu nó. |
| cục | dt. 1. Khối nhỏ, đặc và không dài, không dẹt: cục đất o vôi vón cục o than cục. 2. Từ dùng để chỉ việc mua bán, chuyển nhượng toàn bộ, cùng một lúc, không tách rời, xé lẻ: Nhà có ba căn hộ bán cả cục o đồng ý mua thì trả luôn cả cục (trả tiền tất cả trong một lần). |
| cục | dt. Cơ quan quản lí của nhà nước trục thuộc tổng cục, bộ hoặc chính phủ: cục chuyên gia o cục quân y. |
| cục | Tình hình, hoàn cảnh: cục bộ o cục diện o bố cục o chiến cục o chung cục o đại cục o kết cục o rốt cục o thế cục o thời cục o thư cục o toàn cục. |
| cục | tt. Có tính dễ cáu bẳn và thô bạo trong lời nói, cử chỉ: Tính nó rất cục o Người ít nói thường cục tính. |
| cục | dt Khối nhỏ và đặc: Sống, cục đất; mất, cục vàng (tng). |
| cục | dt cơ quan trung ương dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác: Cục quân y; Cục thống kê. |
| cục | tt Dễ phát bẳn và thường có cử chỉ và ngôn ngữ thô lỗ: Tính nó cục, đừng trêu nó. |
| cục | 1. dt. Một khối nhỏ: Cục đất, cục đá. // Cục bướu. Cục đá. Cục nước đá. Cục cưng. Cục sữa. Cục thịt. 2. tt. Ngb. Thô, kịch-cợm: Tính cục cằn. 3. Động đậy, nhúc-nhích: Cục-kịch. |
| cục | 1. (khd). Cuộc: Cục-diện. 2. Cơ-sở: Cảnh-sát cục, thương cục. // Thương-cục. Công-an cục. Tổng-cục (cuộc). Tổng cục bóng tròn. |
| cục | d. 1. Khối nhỏ và đặc. 2. Từ đặt trước những danh từ chỉ những khối nhỏ và đặc: Cục đất; Cục máu. |
| cục | t. Cg. Cục cằn. Dễ phát bẳn và nói thô lỗ: Tính cục. |
| cục | d. Cơ quan trung ương, dưới bộ hoặc tổng cục, phụ trách một ngành công tác: Cục thống kê; Cục quản lý; Cục xuất bản. |
| cục | Một khối nhỏ: Cục đất, cục phân. Nghĩa rộng: thô, không thanh-nhã: Tính cục, nói cục. |
| cục | 1. Cuộc (không dùng một mình). 2. Cơ-sở: Thương-cục. |
| Tội gì mà lấy anh nhà quê cục kịch. |
| Cậu biết sức mình còn luồn lọt được và còn kiếm thêm được tiền , cậu lại cày ccụcvào làm thư ký cho một nhà buôn lớn ở Hà Nội. |
| Chẳng phải là những người quê mùa ccụckịch , khố rách , áo ôm. |
Còn chàng , chàng buồn vì vừa mất đi không lấy lại được nữa một thứ gì đẹp nhất ở trong đời , chàng thấy tình yêu của hai người lúc ban sáng đã tới một mực cao cục điểm và từ nay trở đi chỉ là lúc tàn dần : ánh sáng rực rỡ đã tắt và buổi chiều buồn bắt đầu về trong lòng chàng , trong đời chàng từ nay. |
Sinh ngẫm nghĩ : Quái , không lẽ hai vợ chồng lái đò cục kịch thế kia lại có người con gái thanh tao như vậy. |
| Đan ở một nơi tồi tàn chật hẹp như thế này với một người vợ quê mùa cục mịch bỗng nhiên được làm quen với những bậc ‘tiên nga’ ở chốn lầu son gác tía thì thử hỏi có mấy ai không mê muội , không trở nên bội bạc với gia đình vợ con. |
* Từ tham khảo:
- cục cằn
- cục cựa
- cục cưng
- cục diện
- cục kịch
- cục mịch