| cưa sừng làm nghé | 1. Đã già rồi còn làm ra vẻ trẻ trung, ngây thơ, ví như việc cưa sừng trâu để trở thành nghé: Dẹp trò hát xướng đó đi, kẻo người ta lại cho là cưa sừng làm nghé đấy! 2. Không chịu phát triển, ở mãi trạng thái non nớt, yếu kém: Các xí nghiệp khác thì tăng tiến ầm ầm mà xí nghiệp mình lại cưa sừng làm nghé mãi. |
| cưa sừng làm nghé | ng Chê kẻ có tuổi vẫn cứ làm ra vẻ còn trẻ: Ông ta hơn năm mươi tuổi rồi mà vẫn cứ muốn cưa sừng làm nghé. |
| cưa sừng làm nghé |
|
| Với tôi , ở tuổi này không thể cứ ccưa sừng làm nghésẽ bị nghi ngờ là mình cố níu giữ chất thanh xuân , tôi đã có được điểm tựa mới để tự tin khi đóng những vai bà mẹ. |
| Vào vai này , Nam Cường phải ccưa sừng làm nghé, trở thành con nít thích nũng nịu với bà ngoại. |
* Từ tham khảo:
- cưa tày vạt nhọn
- cưa xẻ
- cửa
- cửa ải
- cửa bể
- cửa biển