| cửa ải | dt. Cửa những ải quan đời xưa, đóng mở có giờ để tra-xét người qua lại. // (B) Thủ-tục bắt-buộc: Qua được một cửa ải rồi. |
| cửa ải | - dt. Nơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ: đem binh qua cửa ải. |
| cửa ải | dt. Nơi giáp giới giữa hai nước, có xây cửa, trạm gác và có quân đội trấn giữ: đem binh qua cửa ải. |
| cửa ải | dt Nơi giáp giới giữa hai nước, có cổng để kiểm soát sự đi lại: Trình giấy qua cửa ải. |
| cửa ải | d. Nơi giáp giới giữa hai nước, có cổng để kiểm soát sự đi lại. |
| cửa ải | Nơi giáp-giới hai nước, có xây cửa để phòng giữ: Đem binh qua cửa ải. |
| Khi đến cửa ải , chúa quỷ hóa phép làm cho trời tối tăm mù mịt , bão táp nổi lên đùng đùng , quân gia tán lạc mỗi người một ngà. |
| Bây giờ họ đang vận thêm lương , chờ đầy đủ sẽ vượt cửa ải sang Nam. |
| Cuối đời Khai Đại nhà Hồ , quân Minh mượn tiếng đưa Trần Thiêm Bình về nước , phạm vào cửa ải Chi Lăng (7). |
| Nay nếu lại theo họ sang qua cửa ải tức là đến nước non quê người. |
| Ngao chết , Đà liền gửi hịch đến các cửa ải Hoành Phố , Dương Sơn , Hoàng Khê , nói : "Quân giặc sắp đến , phải gấp chặt đường , họp binh tự giữ". |
| Thường Kiệt đón đánh ở cửa ải Côn Lôn (nay là phủ Nam Ninh , tỉnh Quảng Tây của nhà Minh) phá tan được , chém Thủ Tiết tại trận. |
* Từ tham khảo:
- cửa biển
- cửa Bồ Đề
- cửa Bụt
- cửa bức bàn
- cửa các buồng khuê
- cửa các phòng khuê