| cửa biển | dt. 1. Chỗ sông chảy ra biển. 2. Chỗ tàu thuyền thường ra vào ở bờ biển hay gần bờ biển: cửa biển Hải Phòng. |
| cửa biển | dt Như Cửa bể. |
| cửa biển | Cg. Cửa bể. Chỗ sông chảy ra biển. |
Ban mai ra đứng trông mây , thấy mây rủ thắm đầu non mịt mịt Ban chiều ra xem mé nước thấy nước xao sâu cửa biển linh đinh Chàng buồn tình , về nhà giở sách xem kinh Ngó như vân như thuỷ , không biết bạn mình về đâu Lời nguyền trong cạn ngoài sâu Ngó quanh ngó quất , mấy từng lầu biệt tin Non thề nước hẹn còn in Bạn ơi ! Ớ bạn ! Bạn vin hai mái tóc để cho ta nhìn đầu dao. |
| Chỉ sợ có cái trạm ở ngay cửa khẩu ! Mấy chiếc thuyền chài chèo ngược từ phía cửa biển chèo lên. |
Người Nghệ an kể truyện này như sau : Một người làm nghề câu cá hàng ngày đứng câu ở chỗ núi đá cửa biển. |
| Nắng đã chiếu sáng lòa cửa biển. |
Trại nò với hàng rào cách khoảng ấy gợi tên trung úy nhớ tới những cái tháp đèn và những phù tiêu trên một cửa biển nào đó mà hắn đã có dịp đi qua. |
| Đến đời nhà Trần , trước thảm họa thiên nhiên , đã cho đắp đê quai vạc từ đầu nguồn sông Hồng ra đến cửa biển. |
* Từ tham khảo:
- cửa Bụt
- cửa bức bàn
- cửa các buồng khuê
- cửa các phòng khuê
- cửa cao nhà rộng
- cửa cao rào kín