| cửa sập | dt. Cửa chống lên để vô ra, khi đóng lấy cây chống đi cho nó sập xuống. |
| Sáu cánh cửa sập lại cùng một loạt. |
Ái Liên ! Em nghe trọn cả hai tiếng tên em đó trước khi cánh cửa sập vào. |
Cánh cửa sập một cái , anh ét lên nốt xe... Ở sau có tiếng lào xào : "Ta hay Tâỷ Ta hay Tâỷ" Nhà điền chủ quay lại lần nữa thì đó là một bọn người có tay thước , áo tơi , quần xắn gọn , ý chừng là bọn tuần. |
| Tiếp tục hỗ trợ thăm hỏi những gia đình nạn nhân , hỗ trợ người dân để sửa chữa , dựng lại nhà ccửa sậpđổ , hỗ trợ vật chất cho người dân , không để hộ nào thiếu đói. |
* Từ tham khảo:
- trân châu lùn
- trân mặt
- trân mình
- trân trân
- trân trọng
- trân trối