| giam | đt. Giữ lại đợi điều-tra, đợi bắt thêm đồng-loã, đợi toà xử: Bị giam, nhà giam // (R) Giữ gối-đầu (X. Gối-đầu): Tiền giam, giam trước một tháng. |
| giam | đt. Bịt miệng, khớp mỏ, buộc trói, niêm-phong: Khai giam, phóng giam. |
| giam | - đg. 1 Giữ (người bị coi là có tội) ở một nơi nhất định, không cho tự do đi lại, tự do hoạt động. Giam tù trong ngục. Bắt giam. Trại giam. 2 (kết hợp hạn chế). Giữ tại một chỗ, không cho tự do rời khỏi. Trời mưa bị giam chân ở nhà. Giam mình trong phòng thí nghiệm (b.). |
| giam | đgt. 1. Giữ người có tội ở chỗ nào đó: giam tù trong ngục o giam cầm o giam cấm o giam chấp o giam cứu o giam giữ o giam hãm o tống giam o tạm giam. 2. Bị ràng buộc, không được tự do: giam chân ở nhà. |
| giam | đgt Nhốt lại ở một chỗ: Công an đã bắt tên kẻ cắp giam lại. |
| giam | đt. Giữ một người cho rằng có tội tại một chỗ nào; Ngr. giữ lại: Quyết đem dây thắm mà giam bông đào (Ng.gia.Thiều) // Trại giam. |
| giam | .- đg. Nhốt lại một chỗ. |
| giam | Cách nấu thuốc phiện, sao nhựa lên cho vàng rồi mới nấu. |
| giam | Giữ người có tội tại một chỗ nào: Giam tù vào nhà ngục. Văn-liệu: Quyết đem dây thắm mà giam bòng đào (C-o). |
| Trương không để ý nghe vẫn theo đuổi ý nghĩ riêng : chàng thấy sống ở đời như bị giam vào trong một cái buồng tối và chỉ muốn thoát ra khỏi. |
| Nhưng không ! Trong sáu tháng nay đã biết bao nhiêu việc làm cho nàng hối hận rằng nàng đã trót nghe lời mẹ giam hãm thân mình vào một nơi toàn người thù , càng ngày càng khó thoát ra khỏi. |
| Nàng bảo bạn : Nhưng dẫu sao , em sẽ cố can đảm như lời chị dặn em , tuy em đã hỏng cả một đời , em hết cả tuổi xanh chứa chan hy vọng của em giam hãm vào một đời cằn cỗi. |
| Tuy lần này là lần đầu nàng cho tay vào xiềng xích , nhưng cái thân nàng vẫn bị giam hãm từ lâu. |
Tuy hai tay bị xích và thân mình sắp bị giam cầm , lúc Loan bước qua ngưỡng cửa , nàng vẫn có cái cảm tưởng rằng vừa bước ra khỏi một nơi tù tội. |
| Hiện cô đã bị bắt giam... " Lâm nói : Làm thế nào bây giờ ? Cậu viết thư xin phép nghỉ chiều hôm nay. |
* Từ tham khảo:
- giam cấm
- giam chấp
- giam cứu
- giam giữ
- giam hãm
- giam lỏng