| giải thể | - đg. 1. Tan rã: Chế độ nông nô giải thể. 2. Phân tán các thành phần khiến một tổ chức không còn nữa: Giải thể nhà ăn của cơ quan. |
| giải thể | đgt. Làm cho không còn tồn tại với tư cách là tổ chức nữa: giải thể các nhà máy làm ăn thua lỗ. |
| giải thể | đgt (H. giải: gỡ; thể: bản thân; cách thức) Không còn giữ như tổ chức cũ nữa: Sau Cách mạng, các hội ái hữu cũ đã giải thể. |
| giải thể | đt. Tan vỡ, tan rả. |
| giải thể | - đg. 1. Tan rã: Chế độ nông nô giải thể. 2. Phân tán các thành phần khiến một tổ chức không còn nữa: Giải thể nhà ăn của cơ quan. |
| 000 doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động hoặc giải thể. |
| 600 DN tạm ngừng kinh doanh có thời hạn , ngừng hoạt động chờ làm thủ tục giải thể và hoàn tất thủ tục giải thể. |
| Nguồn : Internet Luật sư tư vấn : Tranh chấp giữa các thành viên công ty liên quan đến việc thành lập , hoạt động , ggiải thể, sáp nhập , hợp nhất , chia tách , bàn giao tài sản thuộc tranh chấp về kinh doanh , thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án. |
| Tranh chấp giữa công ty với các thành viên của công ty ; tranh chấp giữa công ty với người quản lý trong công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc thành viên Hội đồng quản trị , giám đốc , tổng giám đốc trong công ty cổ phần , giữa các thành viên của công ty với nhau liên quan đến việc thành lập , hoạt động , ggiải thể, sáp nhập , hợp nhất , chia , tách , bàn giao tài sản của công ty , chuyển đổi hình thức tổ chức của công ty. |
| Tuy nhiên , thời điểm này , Sở GD ĐT Vĩnh Phúc đã ggiải thểPhòng Công nghệ Thông tin do đã được sáp nhập với Văn phòng Sở. |
| Sự kiện của công ty quản lý quỹ Long Term Capital Management thanh lý và ggiải thểvào năm 2000 đã ảnh hưởng nghiêm trọng tới thị trường thế giới. |
* Từ tham khảo:
- giải thoát
- giải thuật
- giải thuật lần ngược
- giải thử
- giải thưởng
- giải tích