| giải phóng | đt. Thả ra, trả tự-do, giúp người thoát khỏi gông cùm, thoát một cuộc đô-hộ: Giải-phóng dân-tộc; Khu giải-phóng. |
| giải phóng | - I đg. 1 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi tình trạng bị nước ngoài nô dịch, chiếm đóng. Giải phóng đất nước. Phong trào giải phóng dân tộc. Khu giải phóng (khu vực đã được giải phóng). 2 Làm cho được tự do, cho thoát khỏi địa vị nô lệ hoặc tình trạng bị áp bức, kiềm chế, ràng buộc. Giải phóng nô lệ. Giải phóng phụ nữ. Giải phóng sức sản xuất. 3 Làm thoát khỏi tình trạng bị vướng mắc, cản trở. Kéo cây đổ sang một bên để giải phóng lối đi. Thu dọn vật liệu rơi vãi, giải phóng mặt bằng. Giải phóng xe nhanh để tăng khả năng vận chuyển. 4 Làm cho thoát ra một chất nào đó hay năng lượng. Phản ứng hoá học giải phóng một chất khí. Nguyên tử giải phóng năng lượng của nó. - II d. (kng.). quân (nói tắt). Tiếp tế cho giải phóng. Anh lính giải phóng. |
| giải phóng | đgt. 1. Làm cho thoát ách áp bức, được tự do: giải phóng đất nước. 2. Làm cho thoát khỏi những ràng buộc bất hợp lí: giải phóng phụ nữ. 3. Làm cho hết mọi cản trở để thực hiện mục đích: giải phóng mặt bằng. 4. Làm cho chất này được thoát khỏi chất khác: Phản ứng hoá học đã giải phóng chất khí. |
| giải phóng | đgt (H. giải: cởi mở; phóng: buông thả) Làm cho thoát khỏi sự áp bức, sự giam hãm, sự trói buộc: Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc, không có con đường nào khác con đường cách mạng vô sản (HCM). |
| giải phóng | đt. Cởi mở một sự bó buộc tù-hãm, thả ra: Phong trào giải phóng dân-tộc. // Cuộc giải-phóng. Giải-phóng quân. |
| giải phóng | .- đg. 1. Đưa ra khỏi tình trạng bị nô dịch, chiếm đóng; đem lại tự do cho: Giải phóng đất nước; Mùa xuân năm 1975, ta đã hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc. 2. Gạt bỏ, tháo gỡ những gì còn cản trở việc sử dụng lại một vật: Cho xe đến kéo chiếc ô-tô chết để giải phóng đường; Giải phóng kho. 3. (lý). (hoá). Cho thoát ra từ một phản ứng: Tác dụng của một a-xít vào một ba-zơ tạo ra một muối và giải phóng hy-đrô; Hạt nhân nguyên tử, khi bị bắn phá bằng những hạt không mang điện, giải phóng những năng lượng rất lớn. |
* * * An Thái được giải phóng vào một ngày mưa. |
| Xuân Huề được giải phóng đột ngột nên bọn hào lý không kịp đem gia đình chạy theo đám quân phủ như ở An Thái. |
| Lại thêm những lo âu gia đình do cuộc giải phóng đem tới , thay thế và lấn áp những lo âu cũ. |
| Tuy bận túi bụi suốt ngày cho vấn đề phòng thủ , điều quân , ổn định trị an ở các vùng vừa giải phóng , Nhạc vẫn gác hết mọi việc triệu tập ngay một cuộc họp khẩn. |
| Chúng ta đang hy sinh cho cuộc giải phóng con người. |
| Mà nghĩa quân thì thiếu ngựa khỏe , đa số phải đi chân đất để giải phóng các vùng phía bắc Sa Huỳnh và phía nam vịnh Xuân Đài. |
* Từ tham khảo:
- giải quyết
- giải sách
- giải sầu
- giải tán
- giải thể
- giải thích