| cửa nẻo | dt. Cửa và đường đi. // thth Cửa, tiếng gọi chung các cửa trong nhà: Trước khi ngủ, cửa-nẻo phải đóng chặt. |
| Đến đêm thứ 4 , sau khi xuống kiểm tra ccửa nẻo, hắn lại lên phòng ôm gối xuống phòng khách ngủ như thường lệ nhưng mở cửa lại không thấy vợ đâu. |
| cửa nẻokhông có , chỉ che bằng một tấm ri đô đã cũ. |
* Từ tham khảo:
- phân vô cơ
- phân vôi
- phân vua
- phân vùng
- phân vùng kinh tế
- phân xã