| của này | đt Đại từ ngôi thứ ba chỉ một cách thân mật một em bé đứng trước mặt mình: Của này cũng đáo để lắm đấy. |
| của này | d. Đại từ ngôi thứ ba chỉ một cách thân mật một đứa trẻ đang đứng trước mặt mình: Của này chả mấy chốc đã lớn bồng lên. |
| Còn món tiền cưới , năm mươi chín đồng thừa lại , bà cũng giao cả cho Trác và dặn rằng : Cái ccủa nàylà của con ! Mẹ không muốn giữ lại làm gì , tiêu pha phí phạm cả đi , rồi mang tiếng là bán con để ăn sung mặc sướng. |
Người nghĩa quân già lo âu : Chúng ta giữ của này không tiện. |
Một người lính Lệ đứng cạnh mỉm cười : Sướng nhé ! Mấy khi đã được quan giam ! Người khác nói xen : Con bé đẹp thật đấy nhỉ ! của này nếu được thắng bộ cánh bốp thì kém gì đời ! Người nửa nói góp : Chả đẹp , chúng mình lại phải xách nước cho nó? Nhưng còn phải cái bộ mặt ủ rũ luôn luôn , hẳn là chị ta lo lắng gì đó. |
| Chủ nhà tiếp khách toàn thấy khoe ccủa nàycủa kia , giá những bao nhiêu. |
| Với sự vắng mặt ccủa này, những đồn đoán lan tràn trên các trang mạng xã hội. |
| Cảnh sát đã nổ súng để giải tán những người hôi ccủa nàyvà một viên đạn trúng vào chân cô. |
* Từ tham khảo:
- nhuần nhuỵ
- nhuần nhuyễn
- nhuận
- nhuận
- nhuận bút
- nhuận sắc