| già cốc đế | tt. X. Cốc-đế. |
| già cốc đế | Rất già, không còn trẻ, còn non nữa: Nghèo rớt mồng tơi lại già cốc đế, ai người ta lấy. |
| già cốc đế | tt (Cốc đế là con chim cốc già) Già quá: Già cốc đế còn làm ăn gì được. |
| già cốc đế | tt. Rất già, lâu năm như con cốc-đế. |
| Khi đêm đã xuống hẳn , cả xóm chúng tôi , các bô lão dế lụ khụ già cốc đế cũng bỗng nhiên vui tính , ai nấy ra khỏi hang , đến tụ hội thật đông tận giữa bãi trong đêm tối mát lạnh , cùng uống sương đọng , ăn cỏ ướt và những gã tài hoa thì gảy đàn thổi sáo , cùng nhau ca hát , nhảy múa linh đình đến tận sáng bạch , lúc ông mặt trời quen thuộc lại nghiêm trang ló lên đằng đông mới tan cuộc ai về nhà nấy. |
* Từ tham khảo:
- già dái non hột
- già dặn
- già dọc thì sang, già ngang đế vào
- già đòn
- già đòn non nhẽ
- già đời