| giả dạng | đt. Ra dáng người khác: Giả dạng nghèo khổ. |
| giả dạng | - t. 1. Mượn hình dạng khác. 2. Vờ, làm lơ: Giả dạng không biết. |
| giả dạng | đgt. 1. Làm cho hình dáng khác đi (với mục đích xấu) 2. Giả vờ. |
| giả dạng | đgt Vờ, làm như không hiểu gì: Nguyệt Nga giả dạng mừng vui (LVT). |
| giả dạng | đt. Thay đổi hình-dạng, mượn hình-dạng khác. |
| giả dạng | .- t. 1. Mượn hình dạng khác. 2. Vờ, làm lơ: Giả dạng không biết. |
| giả dạng | Mượn hình-dạng khác: Đàn-bà giả-dạng đàn ông. |
| Nguyễn Thung và bộ hạ giả dạng lái buôn lên trại theo đường sông. |
Tóc Ngắn hừ mũi : Tại hai bạn cả thôi ! Nếu đừng nhờ Mặt Mụn giả dạng học sinh lớp mình tới gặp chị Mắt Nai thì đâu có sinh ra lớn chuyện... Ria Mép "xì" một tiếng : Nói thế mà cũng nói ! Thôi đừng cãi nhau nữa ! Hột Mít can – Có hay không có chuyện đó thì kết cục vẫn thế thôi ! Trên kia đã mò xuống tận lớp mình rồi còn gì ! Nói chung , sự kiện Hạt Tiêu bị kỷ luật khiến ai nấy buồn xo. |
| Tống Trân ggiả dạngtìm đến dò la ý tứ , biết vợ vẫn chung thủy với mình , Tống Trân đón nàng về , vợ chồng đoàn tụ. |
| Cuối cùng , sau khi đi khắp đất trời , chỉ có Như Lai Phật Tổ là nhìn ra được yêu quái ggiả dạngTôn Ngộ Không. |
| Trước đó , như thông tin đã đưa trên báo VOV , trưa 1/9 , nam thanh niên khoảng 25 tuổi dáng người gầy , đội mũ bảo hiểm , đeo khẩu trang , mặc áo khoác , ggiả dạngkhách vào giao dịch tại ngân hàng trên rồi đe dọa , khống chế nhân viên cướp gần 200 triệu đồng. |
| "Trưa cùng ngày , có một đối tượng ggiả dạnglà khách hàng đã táo tợn dùng vũ khí giả và vật nghi trái nổ tự chế khống chế giao dịch viên , buộc giao cho hắn số tiền trên quầy khoảng hai mươi triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- giả dụ
- giả đận
- giả định
- giả đò
- giả đui giả điếc
- giả hạc tím