Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
già khú đế
Nh. Già cốc đế.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
già lại
-
già lam
-
già làng
-
già lão
-
già lừa đạp dưa thối
-
già lựa nhỡ lứa
* Tham khảo ngữ cảnh
Mà chị chỉ biết ôm nó vào lòng , thở dài rồi rầy , "ngoại già rồi , con kêu ngoại bằng má hoài người ta cười bà
già khú đế
mà còn có con muộn".
Một lão g
già khú đế
, giờ lại õng ẹo diêm dúa tỉa tót , điểm trang.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
già khú đế
* Từ tham khảo:
- già lại
- già lam
- già làng
- già lão
- già lừa đạp dưa thối
- già lựa nhỡ lứa