| cử tạ | đgt (H. cử: nhấc cao lên; tạ: vật nặng) Nhấc cao quả tạ trong một cuộc thi điền kinh: Ai cũng phục người võ sĩ cử tạ hôm đó. |
| cử tạ | đt. Đưa, nhất lên một trọng-lượng. |
| cử tạ | đg. Nhấc quả tạ lên. |
| Thi đấu môn ccử tạ, VĐV Nguyễn Văn Hùng giành HCB hạng 72 kg nam. |
| Sau Thạch Kim Tuấn , Trịnh Văn Vinh bất ngờ giành HCV thứ hai cho ccử tạViệt Nam. |
| Hôm qua (19/9) , ngày thi đấu chính thức thứ 2 tại Đại hội thể thao trong nhà và võ thuật châu Á lần thứ 5 năm 2017 (AIMAG5) , đoàn thể thao Việt Nam đã giành thêm 2 tấm HCV ở môn ccử tạcủa lực sĩ Trịnh Văn Vinh và điền kinh của VĐV nhảy xa Nguyễn Tiến Trọng. |
| Như vậy , đoàn thể thao Việt Nam đã có ba HCV tại AIMAG5 , sau tấm HCV đầu tiên chiến thắng ở môn ccử tạhạng 56kg của lực sỹ Thạch Kim Tuấn. |
| Weightlifting Fairy Kim Bok Joo (Tiên Nữ Ccử tạ Cô nàng cử tạ Kim Bok Joo là một bộ phim truyền hình Hàn Quốc với diễn viên chính là Lee Sung kyung và Nam Joo hyuk. |
| Trải qua những tháng ngày vất vả vừa học nghề vừa làm thêm , cơ duyên thể thao đã đến với anh khi tham gia tập luyện thể dục thể thao , rèn luyện sức khỏe tại Câu lạc bộ Ccử tạ Trung tâm Văn hóa Thể thao quận Tân Bình. |
* Từ tham khảo:
- a-léc
- a-len
- a lê
- a-li-gia-rin
- a lô
- a-lu-đô-na