| gia chánh | dt. Việc sắp-đặt, tổ-chức trong nhà. // (hẹp) Nội-trợ, việc may-vá, làm bánh, nấu ăn, v.v...: Việc gia-chánh, khoa-học gia-chánh, giáo-sư gia-chánh. |
| gia chánh | dt. Các công việc nội trợ trong gia đình: nữ công gia chánh. |
| gia chánh | dt (H. gia: nhà; chánh, chính: sửa trị) Cách chăm nom, săn sóc việc nhà: Hội nữ công mở lớp dạy gia chánh. |
| Vợ Thụy làm ngành ngân hàng , đầu óc lúc nào cũng hiện lên các con số , các hợp đồng , dự án , chỉ tiêu... về đến nhà là bải hoải , chẳng còn thời gian nữ công gia chánh. |
| Chú bảo , con gái , ngoài việc đồng ruộng thì cũng nên biết thêu thùa , may vá , rồi còn phải lấy chồng , lo nữ công gia chánh. |
| Kim Hạc tự nhận xét cô là người giỏi nữ công ggia chánh, sống chân thành nhưng bị mọi người đánh giá là khó tính. |
| Mày xem nữ công ggia chánhcái gì nó cũng giỏi lại còn ngoan ngoan lễ phép. |
| Phim kể về nhân vật Nhung (Ngân Khánh) là một cô tiểu thư đỏng đảnh và không biết cách đối xử với những người xung quanh cũng như những kỹ năng về nữ công ggia chánh. |
| Thật ra , ở nhà từ bé mẹ đã dạy và bắt mình làm hết tất cả các việc nữ công ggia chánh, mẹ nói con gái mà không biết làm việc nhà thì không có lấy được chồng (cười). |
* Từ tham khảo:
- gia chủ
- gia cố
- gia công
- gia công cơ điện
- gia công cơ-hoá
- gia công cơ-nhiệt