| gia chính | - Công việc làm ăn, coi sóc trong nhà. |
| gia chính | dt. Gia chánh. |
| gia chính | dt x. Gia chánh. |
| gia chính | dt. Cách sửa-trị chăm-sóc trong nhà. |
| gia chính | .- Công việc làm ăn, coi sóc trong nhà. |
| Ông Berlusconi bị cấm tham ggia chínhquyền kể từ năm 2013 do vướng vào những rắc rối pháp lý. |
| Lưu Bị trong vai trò là huynh trưởng , đồng thời cũng là người có lợi ích bị đe dọa trực tiếp , đương nhiên sẽ không để mô hình chính trị "lý tưởng" đó uy hiếp quyền kế vị và thống trị của Lưu Thiện , phá hủy huyết thống "Hoàng ggia chínhtông" của ông. |
| Trưa ngày 15 8 1945 , Nhật hoàng Hi rô hi tô thông qua làn sóng của Đài phát thanh quốc ggia chínhthức tuyên bố Chấp nhận bản Tuyên bố Pốt xđam để tránh đổ máu kéo dài. |
| Những lúc không tham ggia chínhsự , Medvedev dành thời gian chăm sóc các chú cá tại nhà riêng. |
| Woman of Dignity lên sóng các tối thứ 6 và 7 hàng tuần , có sự tham ggia chínhcủa hai ngôi sao Kim Hee Sun Kim Sun Ah. |
| Anh trở thành phi hành ggia chínhthức năm 2011. |
* Từ tham khảo:
- gia cố
- gia công
- gia công cơ điện
- gia công cơ-hoá
- gia công cơ-nhiệt
- gia công hoá a-nốt