| ghế bố | - (đph) Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc. |
| ghế bố | dt. Chõng khung bằng gỗ có thể xếp lại, mặt bằng vải bố dày và chắc. |
| ghế bố | dt (H. bố: vải) (đph) Ghế vải có khung gỗ hay khung kim loại, có thể gấp lại: Ông ấy què, suốt ngày nằm trên ghế bố. |
| ghế bố | (đph).- Thứ giường bằng gỗ nhẹ và có thể xếp lại được mặt làm bằng vải bố dày và chắc. |
| Bố mẹ tôi dừng lại hỏi thuê dù che và ghế bố. |
| Vậy , Củng lấy vợ theo công thức : Vợ = ghế bố vợ + Đô la. |
| Theo lệ thường , cô mặc nguyên bộ đồ tắm ngả người trên ghế bố kê trước gió hong tóc hay đọc báo một lát rồi mới vận đồ vào. |
| Buổi chiều khi hai anh em ngồi ăn gà nướng ở khu Bình Quới trên hai chiếc gghế bốthấp trông ra mặt sông Sài Gòn , tôi mượn Zippo của Tâm để châm thuốc lá. |
| Hạn chế nằm nệm , võng , gghế bốvì tính chất lỏng lẻo không giữ cố định tốt cột sống được nên sẽ dễ tạo vi chấn thương. |
| Công an đến nơi , ông Sáu cùng tổ công an kiểm tra thì thấy căn phòng bị chắn bởi 1 cái gghế bố. |
* Từ tham khảo:
- ghế dài
- ghế dựa
- ghế đẩu
- ghế điện
- ghế đôn
- ghế mây