| cốt tử | dt. Bộ xương. // (lóng) Cội-rễ: Bộ cốt-tử mầy là yêu sao cứ theo báo tao hoài vậy? // (B) Phần đáng kể nhất. |
| cốt tử | tt. Chính yếu, chủ yếu nhất: vấn đề cốt tử. |
| cốt tử | tt (H. cốt: xương; tử: con) Chủ yếu: Đó là một vấn đề cốt tử hiện nay. |
| cốt tử | bt. Bộ xương; ngb. Quan-trọng nhất, phần kín đáo ở trong: Vấn-đề cốt-tử; cốt-tử của vấn-đề là nền giáo-dục đại-chúng. |
| cốt tử | t. Chủ yếu: Vấn đề cốt tử. |
| cốt tử | Bộ xương. Nói phần quan-trọng nhất: Xét việc gì phải bàn phần cốt-tử trước. |
| Mà tui cũng đâu biết là ông lính nào bắt gà , ông lính nào bắt gà , ông lính nào không bắt gà... Tui chỉ biết lính mấy ông cốt tử là hay bắn trâu , bắt gà. |
| Nhưng cái cốt tử , điều này ngay vợ tôi cũng không thật hiểu , tôi lo cho tương lai của nó , thằng con thiên sứ của tôi. |
Chính ra cái quyền đó không ai khác mà phải là anh ! Vẫn biết thế nhưng… Dung chỉ lưu ý anh , lưu ý thôi chứ không dám khuyên bảo , cái lẽ cốt tử của nghĩa tình ở đời. |
| Thưa ông , trong bối cảnh quan hệ quốc tế có nhiều diễn biến phức tạp như hiện nay , từ sự kiện đã xảy ra trong quá khứ như đã nói ở trên , chúng ta rút ra bài học cocốt tửì? |
| Thứ nhất , vấn đề ccốt tửở đây chính là Việt Nam cần phải luôn luôn tỉnh táo và sáng suốt để giữ vững chủ quyền của dân tộc , của đất nước mình. |
| Và điều ccốt tửhơn , đó là sự xa rời , thậm chí phản bội chủ nghĩa Marx Lenin , phản bội lý tưởng Cách mạng tháng Mười , phản bội nhân dân , theo con dường chủ nghĩa tư bản ; là sự suy thoái về chính trị tư tưởng , đạo đức , lối sống của cán bộ , đảng viên , của tầng lớp lãnh đạo cao nhất trong đảng cầm quyền , cần khẳng định một chân lý khách quan : Sự sụp đổ mô hình chủ nghĩa xã hội hiện thực ở Liên Xô và Đông Âu chỉ là sự phá sản của một số mô hình xây dựng chủ nghĩa xã hội cụ thể , tuyệt nhiên không phải là sụp đổ của một học thuyết khoa học , càng không thể là sụp đổ lý tưởng về tương lai tốt đẹp mà nhân loại tiến bộ hướng tới. |
* Từ tham khảo:
- cột
- cột
- cột cây số
- cột điện
- cột đổ nhà xiêu
- cột hiệu