Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gầm hét
đt. C/g. gầm thét, la-lối cách tức-bực
: gầm hét vang rân.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gầm hét
- đg. La ó om sòm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
gầm hét
đgt.
La lối om sòm:
có gì mà gầm hét dữ vậy.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
gầm hét
.-
đg.
La ó om sòm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
gầm thét
-
gầm trời
-
gẩm
-
gẫm
-
gấm
-
gấm ghé
* Tham khảo ngữ cảnh
Sao chị mặt sứa gan lim thế ?
Năm Sài Gòn nói xong lại
gầm hét
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gầm hét
* Từ tham khảo:
- gầm thét
- gầm trời
- gẩm
- gẫm
- gấm
- gấm ghé