| cót | dt. (động): Loại chim báo tin nước lớn. |
| cót | dt. Bồ, loại phên đương bằng tre hay nứa có thể cuốn được. |
| cót | dt. Vật hình tấm thường có kích thước 1m x 4m, đan bằng nan nứa hoặc tre, dùng để quây thóc và dùng vào những việc khác: đan cót o cót nan o cót cật o thưng phân bằng cót. |
| cót | dt. Lò xo hình xoáy ốc dùng làm quay một bộ phận máy: dây cót đồng hồ o Đồ chơi chạy bằng cót o đứt cót. |
| cót | dt 1. Đồ dùng đan bằng tre hay bằng nứa để phơi thóc hoặc che đậy: Trời nắng, giải cót ra sân để phơi thóc 2. Cót quây tròn trên cái nong để đựng thóc: Tháng mười lúa chín đầy đồng, cắt về đổ cót để phòng năm sau (cd). |
| cót | dt. Tấm mỏng lớn đan bằng tre, bằng nứa dùng để làm phên hay để che đậy vật gì: Phên bằng cót. |
| cót | d. X. Dây cót. |
| cót | d. 1. Đồ đan bằng nan nứa hay tre chẻ mỏng, cuộn lại được, dùng để phơi thóc, quây thóc hoặc che đậy. 2. Số lượng thóc lúa quây trong một cái cót: Cót thóc; Cót gạo. |
| cót | Một thứ phên đan bằng nứa hoặc tre, có thể cuộn vào giải ra, dùng để che đạy. |
| Thấy Trác đang khệ nệ bưng thóc đổ vào cót , bà mỉm cười bảo , tựa như nàng hãy còn bé bỏng lắm : Con tôi ! Rõ tham lam quá. |
| Ðến vòng thứ tư , thứ năm thì tiếng gào , tiếng hét cũng những người đứng trên xe đã nhỏ đi và trở nên rời rạc ; những giấy , những hoa , những vải , những đồ trang hoàng đã rách , đã sứt mẻ nhiều nơi , để lộ thân xe và giơ cốt xương phên cót ra. |
| Chị làm tôi lại nhớ thời còn bé học trường hàng cót , ngày hai buổi mẹ tôi cho vú già đến cửa trường đón tôi. |
| Cùng một lúc , dãy tre đầu làng gần hẳn lại , cành tre nghiêng ngả dưới gió thổi và nghe thấy tiếng lá rào rào và tiếng thân tre cót két. |
An bỏ bao diêm xuống bàn cùng chị ra ngoài chõng ngồi ; chiếc chõng nan lún xuống và kêu cót két. |
| Qua hàng rào cây , Tân thấy lấp lánh đèn ở sân các nhà , tiếng néo đập lúa trên cối đá , tiếng hạt thóc bắn vào nia cót như mưa rào. |
* Từ tham khảo:
- cọt kẹt
- cô
- cô
- cô
- cô ả
- cô ả bán dầu bôi đầu bằng nước lã