| cọt kẹt | trt. Nh. Cót-két. |
| cọt kẹt | - tht. Như Cót két: Tiếng mở cửa cọt kẹt. |
| cọt kẹt | tt. Có âm thanh khô, giòn và hơi trầm do vật cứng không phải kim loại xiết chặt vào nhau: tiếng mở cửa cọt kẹt. |
| cọt kẹt | tht Như Cót két: Tiếng mở cửa cọt kẹt. |
| cọt kẹt | Nht. Cót-két: Tiếng võng đưa cọt-kè cọt-kẹt. |
| cọt kẹt | th. Nh. Cót két: Tiếng mở cửa cọt kẹt. |
| cọt kẹt | Cũng như "cót-két", mà có ý nhẹ hơn. |
Thằng bé nghe tiếng hát ru , thiu thiu ngủ lại trong lòng mẹ , còn Mai thì tiếng cọt kẹt đưa võng , cũng như ru nàng trong giấc mộng. |
Tiếng giày ai gõ nhịp đường khuyả cọt kẹt bước chân quen Thang gác Thời gian Mòn thân gỗ Ngôi sao lẻ lạc vào căn xép nhỏ... Mùi hoàng lan mà Phan Vũ nhắc đến chính là những cây hoàng lan trồng trong các biệt thự lớn. |
| Đêm hôm ấy hai anh em nằm cạnh nhau , nín thở nghe tiếng cọt kẹt trở mình bên giường của mẹ. |
Tiếng cọt kẹt cửa làm Linh giật mình. |
| Nằm tâm sự được mấy câu , anh Khoa đã không đợi được nữa , định nhào lên , nhưng động tác của anh đã phải khựng lại giữa chừng vì tiếng ccọt kẹtbỗng dưng vang rõ. |
| Anh Khoa đành cố hoạt động nhẹ nhàng hết mức , nhưng những tiếng ccọt kẹtđáng ghét ấy vẫn không kiêng nể gì đôi vợ chồng son. |
* Từ tham khảo:
- cô
- cô
- cô ả
- cô ả bán dầu bôi đầu bằng nước lã
- cô ai tử
- cô bác