| cót két | trt. C/g. Cọt-kẹt, tiếng hai vật cứng nghiến nhau: Võng đưa cót-két; Tre kêu cót-két giữa trưa, Thương người dang nắng dầm mưa dãi-dầu (CD). |
| cót két | - tt. Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai: Cánh cửa mở ra kêu cót két Những cây tre cọ vào nhau cót két Tiếng võng cót két. |
| cót két | tt. Có âm thanh khô, giòn và liên tiếp do vật cứng không phải bằng kim loại xiết mạnh vào nhau phát ra, nghe chói tai: Cánh cửa mở ra kêu cót két o Những cây tre cọ vào nhau cót két o Tiếng võng cót két. |
| cót két | tht Tiếng những vật khô cọ vào nhau: Chiếc chõng tre kêu cót két (Ng-hồng). |
| cót két | 1. dt. Tiếng kêu của hai vật gì chạm rít nhau: Cửa kêu cót-két. 2. đt. Kêu cót-két. |
| cót két | th. Tiếng những vật khô cọ vào nhau phát ra: Tiếng võng cót két. |
| cót két | Tiếng kêu bởi hai vật gì khít với nhau: Bánh xe kêu cót-két. |
| Cùng một lúc , dãy tre đầu làng gần hẳn lại , cành tre nghiêng ngả dưới gió thổi và nghe thấy tiếng lá rào rào và tiếng thân tre cót két. |
An bỏ bao diêm xuống bàn cùng chị ra ngoài chõng ngồi ; chiếc chõng nan lún xuống và kêu cót két. |
Chàng Lang , núi Lở , Báo Bồng Qua ba chốn ấy , nhẹ lòng ngược xuôi ! Chàng là cót két bụi tre Chiều trông chẳng thấy , dạ nghe buồn rầu Chàng lên non , thiếp cũng lên non Chàng lên trời , vượt biển , thiếp cũng bồng con theo chàng. |
| Cảnh giấc mơ khủng khiếp hôm xưa lờ mờ bỗng lại hiện ra giữa khoảng tối tăm : một người đàn bà trơ trọi ở nơi bán trôn nuôi miệng... một xác chết thối rữa trên chiếc giường mọt gẫy... một cỗ áo quan mỏng mảnh đu đi đu lại dưới chiếc đòn gánh chạy cót két ra một bãi tha ma. |
| Cây cầu nâu nhuốm màu thời gian , mỗi lần đi qua nó kêu cót két , đi nhanh một tí là nó chòng chành. |
| Cái chết cót két đi qua… Thi sĩ chợt mỉm cười. |
* Từ tham khảo:
- cô
- cô
- cô
- cô ả
- cô ả bán dầu bôi đầu bằng nước lã
- cô ai tử