| gan liền | tt. gan luôn luôn, lúc nào cũng gan, chuyện gì cũng không sợ: Tử sinh liều giữa trận tiền, Dạn-dày cho biết gan liền tướng-quân (K). |
| gan liền | - Nh. Gan lì. |
| gan liền | Nh. Gan lì. |
| gan liền | tt Dứt khoát không chịu thay đổi ý kiến; Không chịu nhúc nhích: Cứ gan liền chôn chân ở đấy rồi cũng phải chết ngạt (Tô-hoài). |
| gan liền | tt. Can-đảm: Dạn dày cho biết gan-liền tướng-quân (Ng.Du) |
| gan liền | .- Nh. Gan lì. |
* Từ tham khảo:
- gan như cóc tía
- gan rầu ruột héo
- gan ruột
- gan sắt lòng son
- gan thắt ruột bào
- gan thỏ đế