Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gan liền tướng quân
Nh. Gan lì tướng quân.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
gan liền tướng quân
ng
Dũng cảm, không sợ sệt
: Tử sinh liều giữa trận tiền, dạn dày cho biết gan liền tướng quân (K); Dế cụ gan liền tướng quân đấy (Tô-hoài).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
gan rầu ruột héo
-
gan ruột
-
gan sắt lòng son
-
gan thắt ruột bào
-
gan thỏ đế
-
gan vàng dạ ngọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Dế này dế cụ ,
gan liền tướng quân
đây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gan liền tướng quân
* Từ tham khảo:
- gan rầu ruột héo
- gan ruột
- gan sắt lòng son
- gan thắt ruột bào
- gan thỏ đế
- gan vàng dạ ngọc