| gai ngạnh | tt. Bướng-bỉnh, khó dễ: Tính gai ngạnh. |
| gai ngạnh | - t. Ngang bướng, hay tìm cách gây sự: Tính nết gai ngạnh. |
| gai ngạnh | tt. Bướng bỉnh, hay sinh sự: Người đâu mà gai ngạnh đến thế là cùng. |
| gai ngạnh | tt Ngang bướng, hay gây sự: Con người ấy gai ngạnh, nên chẳng ai ưa. |
| gai ngạnh | tt. Hay gây gổ, sinh sự. |
| gai ngạnh | .- t. Ngang bướng, hay tìm cách gây sự: Tính nết gai ngạnh. |
| gai ngạnh | Chướng, bướng, hay sinh sự: Bọn kỳ-dịch nhà quê hay gai ngạnh. |
| Nhưng khi thấy chúng tôi to lớn , chân càng gai ngạnh không thể là mồi của anh thì , thì Mòng lại cúp mắt xuống , nhìn chỗ khác và trườn đi. |
| Thế mà thật lạ lùng chẳng ngờ cái bác Xiến Tóc gai ngạnh , khắc khổ , tư lự , mấy năm chả gặp , bây giờ hoá ra ngây ngô , nhí nhảnh nỡm đời , đi rong chơi dông dài với lũ Ve Sầu và Bướm. |
| Lão vừa buông tôi xuống đất , tôi đã giơ ngay chân và càng lên gai ngạnh thủ thế và nghênh địch , như lúc nãy. |
* Từ tham khảo:
- gai ốc
- gai trên rừng ai vót mà nhọn, trái trên cây ai vo mà tròn
- gai tuyết
- gài
- gài giấm
- gài mắm