| công lệnh | dt. Giấy cử đi công tác do cơ quan, chính quyền cấp. |
| công lệnh | dt (H. công: chung; lệnh: điều người trên truyền xuống) Giấy cử đi công tác, do cơ quan chính quyền cấp: Phải có công lệnh mới thanh toán được tiền đi đường. |
| công lệnh | d. Giấy do cơ quan chính quyền cấp cho để đi công tác. |
| Trần Dụ Châu đã bị Tòa án binh tối cao phạt án tử hình , đồng thời bị tước quân hàm Đại tá theo ccông lệnhcủa Đại tướng Võ Nguyên Giáp Tử tù Trần Dụ Châu gửi đơn lên Hồ Chủ tịch xin tha tội chết. |
| Dữ liệu về vị trí điện thoại có thể được cung cấp cho cơ quan hành pháp Mỹ mà không cần ccông lệnhtừ đơn vị có thẩm quyền Ảnh : AFP Theo BGR , mỗi khi cơ quan hành pháp muốn có thông tin về thuê bao , họ buộc phải có giấy phép phê duyệt của đơn vị cao hơn , sau đó gửi cho nhà mạng để lấy dữ liệu phục vụ điều tra. |
| Vấn đề lớn nhất là hãng này không yêu cầu khách hàng phải trình ccông lệnhhay bất kỳ biện pháp pháp lý nào để theo dõi thuê bao. |
| Theo ông Trí , trước khi đi thực hiện bắt chó thả rông , Đội săn bắt chó có ccông lệnhdo Trạm Phòng chống dịch Kiểm dịch động vật. |
| Theo bản án sơ thẩm , ngày 7/1/2014 , thực hiện ccông lệnhcủa lãnh đạo Công an huyện Dầu Tiếng (tỉnh Bình Dương) , thiếu tá Lê Bá Thành Đội trưởng Đội CSGT và các cán bộ thuộc đội CSGT huyện làm nhiệm vụ kiểm tra , kiểm soát an toàn giao thông trên các tuyên đường. |
* Từ tham khảo:
- công lí
- công lịch
- công luận
- công lương
- công mẫu
- công minh