| công lương | dt. Lương thực của nhà nước. |
| công lương | dt (H. công: chung; lương: lương thực) Lương thực do Nhà nước quản lí (cũ): Nộp thóc công lương. |
| công lương | d. Lương thực của Nhà nước. |
| Minh Tông ứng khẩu một bài thơ nhỏ , đọc cho bọn Canh nghe : Chuẩn mạch hưu luân phiền muộn đa , Trâu công lương tễ yếu điều hòa. |
| Phía sau bác sĩ Hoàng Ccông lươngvừa bị bắt là câu chuyện đầy tình thương. |
| Vụ 8 bệnh nhân chạy thận tử vong ở Hòa Bình , bác sĩ Hoàng Ccông lươngđã bị bắt do có liên quan trực tiếp đến vụ việc. |
| Gần đây , ác sĩ Hoàng Ccông lươngcông tác tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình bị cơ quan công an bắt giữ vì liên quan đến sự cố y khoa này. |
| Bác sĩ Hoàng Ccông lươngđã bị cơ quan điều tra bắt giữ vì liên quan đến vụ việc 8 bệnh nhân chạy thận tử vong ở Hòa Bình Bác sĩ trẻ tài năng cần được xét xử công tâm Bác sĩ Hoàng Công Lương về công tác tại Bệnh viện Đa khoa Hòa Bình từ năm 2011 sau khi tốt nghiệp bác sĩ đa khoa ở Đại học Y Thái Nguyên với số điểm cao. |
| Bà nội và cả gia đình bác sĩ Lương mong cháu trai được xét xử công tâm Cả gia đình lặng lẽ chờ tin con trai Thông tin bác sĩ Hoàng Ccông lươngbị bắt giữ đã khiến cả gia đình anh vô cùng hoang mang và đau lòng. |
* Từ tham khảo:
- công minh
- công minh chính đại
- công minh chính trực
- công môn
- công năng
- công nghệ