Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
công mẫu
dt
. Héc-ta.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
công mẫu
dt
(H. công: chung; mẫu: mẫu đất) Từ dùng thay héc-ta
: Một đồn điền hơn một nghìn công mẫu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
công minh chính đại
-
công minh chính trực
-
công môn
-
công năng
-
công nghệ
-
công nghệ hoá học
* Tham khảo ngữ cảnh
Tiền vệ 32 tuổi người Tây Ban Nha sau đó tiếp tục nâng tỷ số ở phút 50 sau một pha dàn xếp tấn c
công mẫu
mực khác.
Đến phút 70 , sáu phút sau khi Lukaku mở tỷ số trong một pha phản c
công mẫu
mực , Man City lần thứ hai được hưởng phạt đền.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
công mẫu
* Từ tham khảo:
- công minh chính đại
- công minh chính trực
- công môn
- công năng
- công nghệ
- công nghệ hoá học