| công minh | tt. Ngay-thẳng và sáng-suốt: Nhờ lượng công-minh xét-xử. |
| công minh | tt. Công bằng, rõ ràng và sáng suốt: xét xử công minh. |
| công minh | tt (H. công: không thiên vị; minh: sáng suốt) Công bằng và sáng suốt: Đánh giá một cách công minh người và việc (PhVĐồng). |
| công minh | tt. Công bình, sáng-suốt: Sao cho tấn-phát mới là công-minh. (Nh. đ. Mai). Công-minh chính-trực, công-bình và ngay thẳng. |
| công minh | Công bằng sáng suốt. |
| công minh | Ngay thẳng, sáng-suốt: Sao cho tận pháp mới là công-minh (Nh-đ-m). |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng ? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
| Chả nhẽ lại đi kiện là tôi tốt lắm , tôi cống hiến và hy sinh nhiều lắm , cấp trên phải chỉ thị cho chi bộ kết nạp tôi vào Đảng? Hoạ là anh chàng hâm ! Mà dù có nhận được đơn từ ý kiến của xung quanh về việc đó thì cùng lắm cũng chỉ yêu cầu cơ sở xem xét , nghiên cứu kỹ lưỡng , công minh chứ làm sao mà thay thế được họ. |
Ông Dương nói : Tôi nghe đạo trời công minh như cái cân cái gương , có thần minh để gây dấu vết , có tạo hóa để giữ công bằng ; gương tất soi suốt mà không riêng , lưới tuy thưa thớt mà không lọt. |
| Sự càn rõ ngày càng quá tệ , luật công minh tất phải thi hành. |
| Quan huyện là người tân học , xem ra ý sốt sắng về việc này lắm , chắc thế nào quan cũng xét xử rất công minh. |
| Người ta kháo nhau về nhà trọc phú kia vừa dựng tượng kỷ công minh , bà chủ hiệu vàng bạc nọ , hồi xuân đánh đĩ long trời , lở đất , mà vừa được "tiết hạnh khả phong" , ông sư chùa này đi hát ả đào thi... và làm những trò như thế nào , vị tiểu thư khuê các kia bị bồi săm bóc lột ra làm sao... thôi thì đủ tất cả những chuyện rừng có mạch , vách có tai , mà những cái phù hoa hào nhoáng bề ngoài , thứ nước son trưởng giả của một cái xã hội đê tiện không thể che đậy cho kín được. |
* Từ tham khảo:
- công minh chính trực
- công môn
- công năng
- công nghệ
- công nghệ hoá học
- công nghệ học