| công lí | dt. Lẽ phải được xã hội thừa nhận, phù hợp với đạo lí và lợi ích chung của xã hội: cán cân công lí. |
| công lí | đgt. Tống nhiệt tích ở ruột ra ngoài, theo đông y. |
| công lí | dt (H. công: không thiên vị; lí: lí lẽ) Lẽ công bằng mọi người đều công nhận: Để đốt sáng đến chân trời một ngọn đèn công lí (Tố-hữu). |
| công lí | d. Sự nhận biết đúng đắn và tôn trọng theo lẽ phải các quyền lợi chính đáng của mọi người. |
| Nhiệm vụ làm rõ tội trạng , hành vi đúng sai , phán quyết công tâm và ccông líphân minh sẽ do tòa quyết định dựa trên những bằng chứng rõ ràng và căn cứ thuyết phục. |
* Từ tham khảo:
- công luận
- công lương
- công mẫu
- công minh
- công minh chính đại
- công minh chính trực