| cống lễ | dt. Lễ-vật mang cống cho một nước lớn: Xưa, mỗi kỳ ba năm, nước ta có quan mang cống-lễ sang Tàu. |
| cống lễ | dt. Lễ vật đem cống. |
| cống lễ | dt Đồ đem cống: Thời xưa vua Trung-quốc đòi vua nước ta những cống lễ như ngà voi, sừng tê giác, ngọc trai. |
| cống lễ | dt. Vật, tặng-phẩm dâng biếu của một nước nhỏ đối với nước lớn theo tục đời xưa. |
| cống lễ | d. Phẩm vật đem đi cống. |
* Từ tham khảo:
- cống nạp
- cống ngầm
- cống phẩm
- cống rãnh
- cống sĩ
- cống sinh