| cống ngầm | dt. Cống thoát nước chạy ngầm dưới mặt đất. |
| cống ngầm | dt Cống xây sâu ở dưới đất: Người ta dùng những ống xi-măng lớn làm cống ngầm. |
| cống ngầm | d. Cống làm sâu dưới đất. |
| Họ cho làm vỉa hè , đào cống ngầm và hệ thống rãnh thoát nước , các đường nhỏ cũng trở thành phố , phá bỏ đê phụ (từ Nguyễn Hữu Huân đến Lý Thái Tổ hiện nay) khiến khu vực này có mang dáng dấp như phố ở phương Tây. |
| Thế nhưng , thời gian đầu (khoảng 3 năm) , hệ thống xả thải chưa hoàn thiện , nước thải được thải trực tiếp ra vùng bàu Đông , sau đó đi theo hai hướng về ccống ngầmxã Hưng Đông và xã Nghi Kim. |
| Phim có sự tham gia của các tên tuổi nổi tiếng như Gong Yoo , Ma Dong Seok , Jung Yu Mi , Ahn So Hee... Manhole Sát nhân ccống ngầmPhim xoay quanh Soo chul (Jung Kyung ho thủ vai) một kẻ giết người hàng loạt đã khủng bố một khu phố ở Seoul bằng cách sử dụng một cửa cống để bẫy các nạn nhân. |
| Hắn đã gài bẫy và đẩy cô xuống một mê cung ccống ngầmchạy dài giữa thành phố để thực hiện những màn tra tấn bệnh hoạn của hắn. |
| Công trình có các hạng mục gồm ccống ngầm(5 khoang) dài 11 ,25m ; cải tạo sửa chữa và mở rộng mặt đập phía hạ lưu (mở rộng thêm 2 ,5m) để tạo chiều rộng mặt đường qua đập lên 10 ,5m ; xử lý tường kè và nạo vét đất bãi bồi phía thượng lưu đập ; gia cố vai phải hạ lưu đập , chỉnh trang lại các đoạn đường nối hai bên đập và một số hạng mục phụ như đường điện , hệ thống chiếu sáng... Ông Nguyễn Văn Phương Phó Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế cho biết , ngay sau khi xảy ra việc Đập Đá bị bong tróc lớp thảm nhựa do mưa lũ , ông đã đích thân đến kiểm tra. |
| Nhiều KGN còn hồ sơ lưu trữ như mạng lưới ccống ngầmxây dựng từ thời Pháp thuộc , hay cải tạo xây dựng mới gần đây , mạng lưới ngầm đường dây cáp điện , thông tin hoặc KGN của một số công trình đã xây dựng trên mặt đất. |
* Từ tham khảo:
- cống rãnh
- cống sĩ
- cống sinh
- cống vật
- cộng
- cộng