| cống nạp | đgt. (Nước nhỏ, yếu) dâng nộp lễ vật cho nước mạnh, để được bình yên (thời phong kiến): Hàng năm các nước chư hầu phải đem vật phẩm đến cống nạp. |
| cống nạp | đgt (H. cống: dâng; nạp: nộp) Nói chư hầu phải dâng cho thiên tử lễ vật: Vua nước ta đã phải cống nạp cho vua Trung-quốc nhiều vật quí. |
| cống nạp | đt. Nạp, dâng cống-lễ. |
| cống nạp | đg. Nói nước nhỏ yếu dâng nộp lễ vật cho nước mạnh để được sống yên ổn. |
| Với tài ngoại giao khôn khéo , Nguyễn Công Cơ đã buộc triều đình nhà Thanh phải hủy bỏ nhiều quy định phiền hà , các lệ như cống nạp sừng tê , vàng giảm về số lượng. |
| Suốt 6 tháng liền , Thái Tài phải uống nước trong vòi vì tiền phải ccống nạpcho những kẻ bắt nạt mình. |
| Sau đó , T. đã về ký túc xá hội ý với 7 sinh viên khác gom 14 triệu ccống nạpcho Công để được thi đậu (riêng 1 sinh viên không đủ tiền sẽ nộp sau). |
| Ngay trong trò kén rể , ý thức độc lập dân tộc cũng khẳng định rõ , đó là khi Thượng Soạn chỉ vào bồ lễ vât và hỏi thì Sứ Hung Nô đoán Đây là bồ sản vật ccống nạpBắc quốc ; còn Quốc sư Tiêu Hà trả lời Bồ này là bồ sản vật cống nạp , sau đó Thượng Soạn mới nói : Sai to , Nam quốc sơn hà chẳng tiến cống ai. |
| Tại TP. HCM , người dân có thể chứng kiến nhan nhản hình ảnh những đứa trẻ còn chỉ mới độ tuổi tiểu học đã phải bán vé số , kẹo bánh , hoa tươi , xin ăn... Thậm chí , những đứa trẻ trong độ tuổi từ 1 10 tuổi đã bị những tên cai ăn mày đánh đập , dọa nạt , bắt phải đi ăn xin rồi mang tiền về ccống nạpcho chúng. |
* Từ tham khảo:
- cống phẩm
- cống rãnh
- cống sĩ
- cống sinh
- cống vật
- cộng