| công đình | dt (H. công: chung; đình: sân) Nơi quan lại xử kiện (cũ): Cóc vào bẩm trước công đình (Trê Cóc). |
Trước kia , bọn Hoàng Nguyên Ý , Hoàng Văn Ngạc , Nguyễn Thế Ninh , Nguyễn công đình ở trấn Lạng Sơn đều là các phụ đạo của trấn đó , vì có công theo về triều đình , đều được làm quản lĩnh , vẫn được ở đất cũ như mình. |
| Việc thủy điện Đắk Mi 4 xả nước để phát điện khiến công trình cầu chìm bắc qua sông Trường 5 lần bị cuốn trôi đê quai , thi ccông đìnhtrệ , ảnh hưởng đến cuộc sống người dân. |
| Logan nối bước Deadpood , tiếp tục là bộ phim siêu anh hùng nhãn R thành ccông đìnhđám. |
| Hai thứ trưởng lý giải việc đường sắt đội vốn Đường sắt trên cao : Thép rơi kinh hoàng , nhiều người vong mạng Phó Thủ tướng chỉ đạo chủ đầu tư , nhà thầu thi ccông đìnhchỉ ngay hoạt động thi công không bảo đảm an toàn lao động ; rà soát lại toàn bộ quy trình tổ chức thi công , công tác giám sát , bảo đảm an toàn lao động , đặc biệt là tại khu vực tổ chức thi công trong phần không gian của các hoạt động giao thông trên toàn tuyến... Hiện trường vụ tai nạn. |
* Từ tham khảo:
- sổ kho
- sổ lương
- sồi xe
- sông ngân hà
- sổng miệng
- sơ chung