| eo biển | dt. Vịnh hẹp ăn dài vô đất liền, hai bên có đất ép lại: Eo biển Malacca (détroit). |
| eo biển | - d. Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau. |
| eo biển | dt. Vùng nước tự nhiên, tương đối hẹp, phân chia lục địa hay nối liền hai biển lân cận với nhau; còn gọi là eo bể. |
| eo biển | dt Phần biển hẹp nằm giữa hai vùng đất, nối liền hai biển với nhau: Eo biển Gi-bran-ta ở giữa Tây-ban-nha và Ma-rốc. |
| eo biển | dt. Khúc biển hẹp, hai bên có đất ép lại: Eo biển Gi-ban-ta. |
| eo biển | .- d. Phần biển nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với nhau: Bờ biển Đác-đa- nen. |
| Phải non tháng , hăm ba ngày nữa , eo biển này mới có thuyền về. |
| Khi cả thế giới bên ngoài tả tơi , bầm dập trong cánh tay bấc đập , eo biển chị lại trở thành nơi êm ả nhất. |
| Cơ quan Vận tải Đường thủy và Hàng hải liên bang Nga (Rosmorrechflot) cập nhật tình hình cho biết , du thuyền General Vatutin hiện đang ở trong vùng lãnh hải quốc tế gần eeo biểnKerch , nhưng "không vi phạm bất kỳ luật lệ và chuẩn mực quốc tế nào". |
| Cụ thể , sáng cùng ngày quân đội Trung Quốc điều động nhiều lượt , nhiều loại máy bay quân sự tiến hành bay đường dài ở biển xa , trong đó máy bay tác chiến điện tử Tu 154 bay qua eeo biểnMiyako , đến Tây Thái Bình Dương , sau đó bay về đường cũ. |
| 6 máy bay gồm Su 30 , IL 78 , H 6 bay qua eeo biểnBashi , đến Tây Thái Bình Dương , sau đó bay theo đường cũ và về căn cứ. |
| Ngoài ra , máy bay Y 8 bay qua eeo biểnBashi , đến Tây Thái Bình Dương , rồi bay qua eo biển Miyako , sau đó bay về căn cứ. |
* Từ tham khảo:
- eo đất
- eo éo
- eo ếch
- eo hẹp
- eo óc
- eo ôi