| con quay | dt Đồ chơi của trẻ em bằng gỗ hoặc bằng sừng có một cái chốt bằng sắt ở giữa, quấn dây đánh xuống đất cho nó quay: Dùng con quay chọi nhau là một trò chơi nguy hiểm. |
| con quay | dt. Khí-cụ dùng để chứng minh sự quay của trái đất |
| con quay lại một tí rồi con về sau ngay. |
| Điều khiến anh buồn phiền nhiều là vợ anh không thể mỗi chuyến đi đẫn một đứa con lên cho anh gặp , kẻo anh nhớ con quay quắt trong lòng. |
| con quay sang nhìn người nọ , người kia cầu cứu. |
| Mấy hôm đầu , có lúc sữa xuống nặng , chị Diệu nhớ con quay quắt , chị muốn bỏ hết , về nhà vùi mặt mình vào làn da thơm tho của nó , nhưng nghĩ đến vai diễn của mình , chị ghì lòng lại. |
Lại vài mụ Diếc trắng trẻo , béo tròn con quay , lò mò đến. |
| Được ông làm cho con quay , diều giấy và để dành từng xâu muồm muỗm trong túi áo sau buổi làm đồng. |
* Từ tham khảo:
- hoài nghi
- hoài mộ
- hoài niệm
- hoài phân đem đổ ruộng người
- hoài sơn
- hoài thai