| còn nữa | - trgt. Chưa hết đâu: Anh đã kể hết chưa? - Còn nữa. |
| còn nữa | trgt Chưa hết đâu: Anh đã kể hết chưa? - Còn nữa. |
| còn nữa | ph. Chưa hết. |
| Người mẹ nàng thường nghĩ đến để tự an ủi mỗi lần thấy chán nản , nay đã không còn nữa. |
| Chẳng phải là nàng buồn bực bởi nỗi người chồng không còn nữa. |
| Nhưng vài giọt nước mắt chưa rơi hết , thì nỗi xúc động trong lòng nàng đã không còn nữa... Trác dắt đứa con mặc áo sổ gấu , đội khăn chuối đi bên mình. |
| Những cái ràng buộc , đèn nén của đời sống thường không còn nữa , chàng sẽ hết băn khoăn , hết e dè hoàn toàn sống như ý mình. |
| Cái tính trâng tráo mọi ngày đã không còn nữa. |
| Cái vui khinh bạc ngày xưa không còn nữa. |
* Từ tham khảo:
- rợn tóc gáy
- rớp
- rợp
- rợp bóng
- rớt
- rớt